Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 29/04/2027

23 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Mậu Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Ba năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Mậu Dần · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Trực
Khai
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Giác (tốt)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiXuất hànhKhai trươngKý kết khế ướcMua gia súcChăn nuôiXuất hỏaChuyển nhàNhập trạch

Không nên làm

Cầu phúcĐộng thổPhá thổAn tángNhập liệm

Cát thần: Thiên Xá, Dương Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Tục Thế, Ngũ Hợp, Tư Mệnh. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.