Thứ sáu
Ngày 23/04/2027
17 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 17 tháng Ba năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Thân · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Cốc vũ
- Tuổi xung
- Dần · kỵ nhất Bính Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngTắm gộiMua gia súcNhập liệmPhá thổAn táng
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchCưới hỏiXuất hànhKê giường
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Cô Thần. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.