Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 20/04/2027

14 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Kỷ Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Ba năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngKhai quangXuất hỏaChuyển nhàNhập trạchDựng cộtGác đòn dôngGặp gỡ họ hàng, bạn bèLợp nhàKhởi móngChữa bệnhLắp cửaLàm xe, nông cụĐào giếngĐào ao

Không nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Xuất hànhSửa mộAn tángKhai trươngKý kết khế ướcLàm bếp

Cát thần: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường. Hung thần: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.