Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 18/04/2027

12 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Đinh Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Ba năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mão · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Trực
Bế
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Thanh minh
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Quý Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổMay màn cướiLàm chuồng gia súcKê giườngChuyển nhàNhập liệmDi quanPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángXây sinh phầnĐóng thọ mộcVá tườngLấp hang, bít lỗ

Không nên làm

Nhập trạchLàm bếpCắt tócKhai quangLắp cửa

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.