Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 15/04/2027

9 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Giáp Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Ba năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Giáp Tý · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Trực
Thành
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Thanh minh
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Canh Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuCúng tếKhai quangCầu phúcCầu tựKê giườngGiải trừSửa chữa, xây dựngAn táng

Không nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Vấn danhĐính ướcCưới hỏiNhập trạchMở khoXuất hỏaĐộng thổPhá thổMua gia súcChặt cây

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Tứ Kỵ, Bát Long, Địa Nang, Quy Kỵ, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.