Thứ ba
Ngày 13/04/2027
7 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Nhâm Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 7 tháng Ba năm Đinh Mùi
- Can chi
- Ngày Nhâm Tuất · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
- Trực
- Phá
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Thất (tốt)
- Tiết khí
- Thanh minh
- Tuổi xung
- Thìn · kỵ nhất Bính Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTắm gộiGiải trừPhá dỡ nhàPhá tườngĐi khám bệnhChữa bệnhNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trương
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.