Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 11/04/2027

5 tháng Ba năm Đinh Mùi · ngày Canh Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
5 tháng Ba năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Canh Thân · tháng Giáp Thìn · năm Đinh Mùi
Trực
Định
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Thanh minh
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Giáp Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Tắm gộiCúng tếGiải trừAn tángPhá thổTạ thổDi quanNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Lập đàn cúngKhai quangCưới hỏiNhập trạchGác đòn dông

Cát thần: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Tứ Phế, Vãng Vong, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Cô Thần, Âm Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.