Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 26/01/2027

19 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Ất Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
19 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Tỵ · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
Trực
Định
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Tân Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Gặp gỡ họ hàng, bạn bèCúng tếLắp đặt máy mócChuyển nhàNhập trạchLợp nhàKê giườngKhởi móngĐặt chân cộtLập bàn thờXuất hỏaTreo biển hiệuTháo dỡMua sắm tài sản

Không nên làm

Khai trươngXuất hànhAn tángĐưa tang

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.