Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 14/01/2027

7 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Quý Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
7 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Quý Tỵ · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
Trực
Định
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Đinh Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếKhai quangChặt câyXuất hỏaTháo dỡNhập trạchChuyển nhàSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKê giườngMua gia súc

Không nên làm

Khai trươngĐưa tangTrồng trọtXuất hànhXuất hàng, xuất tiềnAn tángMua sắm tài sảnKiện tụngChữa bệnh

Cát thần: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.