Thứ sáu
Ngày 08/01/2027
1 tháng Chạp năm Bính Ngọ · ngày Đinh Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 1 tháng Chạp năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Đinh Hợi · tháng Tân Sửu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cang (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiMua gia súcLàm chuồng gia súcNhập trạchChuyển nhàKê giườngKhai quangCầu phúcCầu tựĐộng thổ
Không nên làm
Cưới hỏiTrồng trọtAn tángCắt tócXây đền miếuLàm bếpNhập liệmĐưa tangXây cầu
Cát thần: Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.