Thứ năm
Ngày 31/12/2026
23 tháng Một năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 23 tháng Một năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Kỷ Mão · tháng Canh Tý · năm Bính Ngọ
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tỉnh (tốt)
- Tiết khí
- Đông chí
- Tuổi xung
- Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếSửa đườngSửa mộBỏ tangThành phụcNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchCưới hỏiĐào giếngAn táng
Cát thần: Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường. Hung thần: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.