Thứ bảy
Ngày 19/12/2026
11 tháng Một năm Bính Ngọ · ngày Đinh Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Một năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Đinh Mão · tháng Canh Tý · năm Bính Ngọ
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nữ (xấu)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Quý Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếSửa đườngBỏ tangThành phụcAn tángNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiNhập trạchĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcĐào giếng
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Dân Nhật, Bất Tương, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối. Hung thần: Thiên Cương, Tử Thần, Trí Tử, Thiên Tặc. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.