Thứ ba
Ngày 08/12/2026
30 tháng Mười năm Bính Ngọ · ngày Bính Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 30 tháng Mười năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Bính Thìn · tháng Kỷ Hợi · năm Bính Ngọ
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Dực (xấu)
- Tiết khí
- Đại tuyết
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Nhâm Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Nhập trạchKê giườngKhai quangCúng tếXuất hỏaTháo dỡĐộng thổTreo biển hiệuNhập liệmPhá thổAn tángMua gia súc
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngLàm bếpMua sắm tài sảnLàm xàChặt cây
Cát thần: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm. Hung thần: Tử Khí, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.