Thứ ba
Ngày 20/10/2026
11 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Đinh Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Chín năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Đinh Mão · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Hàn lộ
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Quý Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKê giườngMua gia súcNhập liệmPhá thổ
Không nên làm
Nhập trạchChuyển nhàĐào giếngCắt tócChặt câyGiao dịchKhai trươngLàm bếp
Cát thần: Thiên Ân, Lục Hợp, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.