Thứ hai
Ngày 19/10/2026
10 tháng Chín năm Bính Ngọ · ngày Bính Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Chín năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Bính Dần · tháng Mậu Tuất · năm Bính Ngọ
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tâm (xấu)
- Tiết khí
- Hàn lộ
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Nhâm Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Nhập liệmPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángBỏ tangThành phụcNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Khai trươngNhập trạchCúng tếMua sắm tài sảnVá tườngLấp hang, bít lỗ
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Cô Thần. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.