Thứ hai
Ngày 21/09/2026
11 tháng Tám năm Bính Ngọ · ngày Mậu Tuất
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Tám năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Mậu Tuất · tháng Đinh Dậu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tâm (xấu)
- Tiết khí
- Bạch lộ
- Tuổi xung
- Thìn
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếGiải trừXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhai trươngGác đòn dôngKê giườngCắt móng tay chânDọn dẹp nhà cửaĐi khám bệnhChữa bệnhKhởi móngĐặt chân cộtLợp nhàLợp nóc
Không nên làm
Xây đền miếuĐưa tangAn tángChặt câyLàm bếpĐóng thuyền
Cát thần: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế. Hung thần: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.