Thứ bảy
Ngày 12/09/2026
2 tháng Tám năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 2 tháng Tám năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Kỷ Sửu · tháng Đinh Dậu · năm Bính Ngọ
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Liễu (xấu)
- Tiết khí
- Bạch lộ
- Tuổi xung
- Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuTrồng trọtMua gia súcNhập liệmAn tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường. Hung thần: Tử Khí, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.