Xem ngày theo việc
Ngày cưới đẹp tháng 6 năm 2026
Tháng 6/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
8 ngày hợp cưới hỏi tháng 6/2026
Thứ hai, 01/06/2026
Phù hợp16 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Bính Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Tý
Thứ ba, 02/06/2026
Rất phù hợp17 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Vĩ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Sửu
Thứ sáu, 05/06/2026
Rất phù hợp · đẹp nhất20 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Canh Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Định · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thìn
Chủ nhật, 14/06/2026
Phù hợp29 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Trừ · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Sửu
Thứ hai, 15/06/2026
Rất phù hợp1 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Canh Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Dần
Thứ ba, 16/06/2026
Phù hợp2 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Tân Dậu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Bình · sao Chủy
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mão
Thứ ba, 23/06/2026
Phù hợp9 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Mậu Thìn · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Khai · sao Dực
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tuất
Thứ hai, 29/06/2026
Phù hợp15 tháng Năm năm Bính Ngọ · ngày Giáp Tuất · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Định · sao Tâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thìn
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 6/2026
- T4 03/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T5 04/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T7 06/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 07/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T2 08/06Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T3 09/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T4 10/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T5 11/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 12/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T5 18/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T6 19/06Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- CN 21/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T7 27/06Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T3 30/06Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
Ngày cưới hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày cưới hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật