Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 14/06/2026

29 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Tư năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Mão (xấu)
Tiết khí
Mang chủng
Tuổi xung
Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiCúng tếCầu phúcKhai trươngThu tiền, nạp tàiKý kết khế ướcChuyển nhàXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngĐặt chân cộtDựng cộtTháo dỡDọn dẹp nhà cửaTháo nướcLập bàn thờKê giườngĐóng thuyềnĐào aoĐào giếngLàm chuồng gia súcTrồng trọt

Không nên làm

Đưa tangAn tángPhá thổLàm bếpChặt câyLập đàn cúng

Cát thần: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp. Hung thần: Bát Chuyên, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.