Thứ bảy
Ngày 13/06/2026
28 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Mậu Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 28 tháng Tư năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Mậu Ngọ · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vị (tốt)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếLuyện gia súcDiệt mốiNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Lập đàn cúngChuyển nhàNhập trạchĐộng thổ
Cát thần: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Thổ Phù, Tiểu Hội. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.