Thứ bảy
Ngày 06/06/2026
21 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Tân Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Tư năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Tân Hợi · tháng Quý Tỵ · năm Bính Ngọ
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nữ (xấu)
- Tiết khí
- Mang chủng
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Ất Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhChặt câyXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKhởi móngKê giườngNhập trạchChuyển nhà
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngGiao dịchĐưa tangAn tángSửa mộ
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ngũ Phú, Phúc Sinh. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.