Chủ nhật
Ngày 26/04/2026
10 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Canh Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Ba năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Canh Ngọ · tháng Nhâm Thìn · năm Bính Ngọ
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tinh (xấu)
- Tiết khí
- Cốc vũ
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Giáp Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiKhai trươngXuất hànhGặp gỡ họ hàng, bạn bèKê giườngĐan lướiBỏ tangThành phụcMở huyệt, cải tángAn tángDi quan
Không nên làm
Cầu phúcNhập trạchLợp nhàĐộng thổPhá thổThăm người bệnh
Cát thần: Nguyệt Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.