Chủ nhật
Ngày 30/11/2025
11 tháng Mười năm Ất Tỵ · ngày Quý Mão
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Mười năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Quý Mão · tháng Đinh Hợi · năm Ất Tỵ
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Tuổi xung
- Dậu · kỵ nhất Đinh Dậu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcCúng tếLập đàn cúngKhai quangLập bàn thờXuất hỏaXuất hànhTháo dỡĐộng thổCầu phúcThêm người trong nhàThu tiền, nạp tàiGiao dịchKý kết khế ướcChuyển nhàKê giườngSửa chữa, xây dựngAn tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Mua sắm tài sảnĐào giếngKiện tụngTrồng trọt
Cát thần: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tử Khí, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.