Thứ hai
Ngày 10/11/2025
21 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Quý Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Chín năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Quý Mùi · tháng Bính Tuất · năm Ất Tỵ
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Trương (tốt)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Đinh Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừCắt tócGặp gỡ họ hàng, bạn bèTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiAn tángSửa mộLập biaMở huyệt, cải táng
Không nên làm
Nhập trạchLàm bếpKiện tụngChuyển nhàXuất hànhNhậm chức
Cát thần: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh, Minh Đường. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.