Thứ sáu
Ngày 07/11/2025
18 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Canh Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 18 tháng Chín năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Canh Thìn · tháng Bính Tuất · năm Ất Tỵ
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Quỷ (xấu)
- Tiết khí
- Lập đông
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangGiải trừTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKê giườngMua gia súcAn tángMở huyệt, cải tángNhập liệm
Không nên làm
Cưới hỏiKhai trươngXuất hỏaTrồng trọtPhá thổNhập trạchChuyển nhàLập bàn thờRa ở riêngĐào giếngLàm bếp
Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.