Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 03/11/2025

14 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Bính Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Chín năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Bính Tý · tháng Bính Tuất · năm Ất Tỵ
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tất (tốt)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Nhâm Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcGặp gỡ họ hàng, bạn bèMua gia súcChăn nuôiVấn danhChuyển nhàGiải trừLàm nhà vệ sinhNhập họcKhởi móngKê giườngMở khoXuất hàng, xuất tiềnAn tángMở huyệt, cải tángNhập liệmBỏ tangThành phục

Không nên làm

Nhập trạchGác đòn dôngLập đàn cúngXuất hỏaTạ thổ

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Xúc Thủy Long, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.