Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 10 năm 2025

Tháng 10/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 10/2025

Thứ ba, 07/10/2025

Rất phù hợp

16 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Chủy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Mão
Chi tiết ngày 07/10

Thứ tư, 08/10/2025

Rất phù hợp

17 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Canh Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thìn
Chi tiết ngày 08/10

Thứ năm, 16/10/2025

Rất phù hợp · đẹp nhất

25 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tý
Chi tiết ngày 16/10

Thứ hai, 20/10/2025

Phù hợp

29 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Tuất · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Kiến · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Bính Thìn
Chi tiết ngày 20/10

Thứ ba, 21/10/2025

Rất phù hợp

1 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Quý Hợi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Trừ · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Tỵ
Chi tiết ngày 21/10

Thứ ba, 28/10/2025

Rất phù hợp

8 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Canh Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Thất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tý
Chi tiết ngày 28/10

Thứ năm, 30/10/2025

Rất phù hợp

10 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Bính Dần
Chi tiết ngày 30/10

Thứ sáu, 31/10/2025

Phù hợp

11 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Quý Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bế · sao Lâu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Bế kỵ khởi sự.
Giờ tốt:
Dậu (17:00–18:59), Dần (03:00–04:59), Ngọ (11:00–12:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mão
Chi tiết ngày 31/10

Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/2025

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày