Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 9 năm 2025

Tháng 9/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 9/2025

Thứ ba, 02/09/2025

Phù hợp

11 tháng Bảy năm Ất Tỵ · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Mãn · sao Thất

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Thìn
Chi tiết ngày 02/09

Thứ hai, 08/09/2025

Phù hợp

17 tháng Bảy năm Ất Tỵ · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Nguy · sao Tất

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tuất
Chi tiết ngày 08/09

Thứ năm, 11/09/2025

Phù hợp

20 tháng Bảy năm Ất Tỵ · ngày Quý Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Khai · sao Tỉnh

  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Sửu
Chi tiết ngày 11/09

Thứ bảy, 13/09/2025

Phù hợp

22 tháng Bảy năm Ất Tỵ · ngày Ất Dậu · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Kiến · sao Liễu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mão
Chi tiết ngày 13/09

Thứ hai, 15/09/2025

Phù hợp

24 tháng Bảy năm Ất Tỵ · ngày Đinh Hợi · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Mãn · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59)
Kỵ tuổi:
Quý Tỵ
Chi tiết ngày 15/09

Thứ tư, 17/09/2025

Phù hợp

26 tháng Bảy năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Sửu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Định · sao Chẩn

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Mùi
Chi tiết ngày 17/09

Thứ ba, 23/09/2025

Phù hợp

2 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Khai · sao Vĩ

  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Tân Sửu
Chi tiết ngày 23/09

Thứ năm, 25/09/2025

Rất phù hợp · đẹp nhất

4 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Đinh Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Kiến · sao Đẩu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Quý Mão
Chi tiết ngày 25/09

Ngày nên tránh xuất hành tháng 9/2025

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày