Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 10 năm 2025
Tháng 10/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp động thổ tháng 10/2025
Thứ hai, 06/10/2025
Phù hợp15 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Mậu Thân · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Bế · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Dần
Thứ năm, 16/10/2025
Phù hợp25 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Thành · sao Giác
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tý
Chủ nhật, 19/10/2025
Rất phù hợp · đẹp nhất28 tháng Tám năm Ất Tỵ · ngày Tân Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Bế · sao Phòng
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mão
Thứ ba, 28/10/2025
Phù hợp8 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Canh Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Thành · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ năm, 30/10/2025
Rất phù hợp10 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Khai · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ sáu, 31/10/2025
Phù hợp11 tháng Chín năm Ất Tỵ · ngày Quý Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bế · sao Lâu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Mão
Ngày nên tránh động thổ tháng 10/2025
- T4 01/10Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T7 04/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- CN 05/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Nguyệt kỵ.
- T3 07/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 08/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Ngày hắc đạo.
- T5 09/10Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T7 11/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 13/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T3 14/10Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T4 15/10Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T7 18/10Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T2 20/10Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 21/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T4 22/10Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo.
- T5 23/10Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- CN 26/10Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 27/10Tam nương Ngày Tam nương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật