Xem ngày theo việc
Ngày cưới đẹp tháng 5 năm 2025
Tháng 5/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
7 ngày hợp cưới hỏi tháng 5/2025
Thứ năm, 01/05/2025
Rất phù hợp · đẹp nhất4 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Mãn · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ tư, 14/05/2025
Phù hợp17 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Quý Mùi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Bích
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Sửu
Thứ sáu, 16/05/2025
Phù hợp19 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Ất Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Định · sao Lâu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mão
Thứ bảy, 17/05/2025
Rất phù hợp20 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thìn
Thứ sáu, 23/05/2025
Phù hợp26 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Quỷ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Trực Bế kỵ khởi sự.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tuất
Chủ nhật, 25/05/2025
Phù hợp28 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Tinh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ ba, 27/05/2025
Phù hợp1 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bình · sao Dực
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 5/2025
- T6 02/05Nguyệt kỵ Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi. Ngày Nguyệt kỵ.
- T7 03/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 04/05Tam nương Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi.
- T2 05/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 06/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T6 09/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 12/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 13/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi.
- T5 15/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- CN 18/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 19/05Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T3 20/05Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Nguyệt kỵ.
- T7 24/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T2 26/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi.
- T5 29/05Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T6 30/05Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T7 31/05Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
Ngày cưới hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày cưới hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật