Thứ hai
Ngày 19/05/2025
22 tháng Tư năm Ất Tỵ · ngày Mậu Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Tư năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Mậu Tý · tháng Tân Tỵ · năm Ất Tỵ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tất (tốt)
- Tiết khí
- Lập hạ
- Tuổi xung
- Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Ăn hỏi (nạp thái)Đính ướcCưới hỏiLàm xe, nông cụCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổThêm người trong nhàTreo biển hiệuNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtNhập liệmPhá thổAn tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Khai trươngKý kết khế ước
Cát thần: Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tương. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
