Thứ bảy
Ngày 31/05/2025
5 tháng Năm năm Ất Tỵ · ngày Canh Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 5 tháng Năm năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Canh Tý · tháng Nhâm Ngọ · năm Ất Tỵ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đê (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu mãn
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Giáp Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiGiải trừCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡNhập trạchChuyển nhàKê giườngTrồng trọtMua gia súcĐộng thổPhá thổTạ thổAn tángSửa mộ
Không nên làm
Làm bếpKhai trươngSe tơ, dệt vải
Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
