Xem ngày theo việc
Ngày khai trương đẹp tháng 2 năm 2025
Tháng 2/2025, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
5 ngày hợp khai trương tháng 2/2025
Thứ hai, 03/02/2025
Phù hợp6 tháng Giêng năm Ất Tỵ · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Trừ · sao Trương
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Dậu
Thứ tư, 05/02/2025
Phù hợp8 tháng Giêng năm Ất Tỵ · ngày Ất Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bình · sao Chẩn
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Hợi
Thứ tư, 12/02/2025
Phù hợp · đẹp nhất15 tháng Giêng năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Cơ
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Ngọ
Thứ ba, 18/02/2025
Phù hợp21 tháng Giêng năm Ất Tỵ · ngày Mậu Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Định · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm khai trương.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tý
Thứ bảy, 22/02/2025
Phù hợp25 tháng Giêng năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Vị
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm khai trương.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Thìn
Ngày nên tránh khai trương tháng 2/2025
- CN 02/02Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo.
- T3 04/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T5 06/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T6 07/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Thông Thư kỵ khai trương vào ngày trực Chấp. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 08/02Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 09/02Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T2 10/02Tam nương Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên).
- T3 11/02Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
- T6 14/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 15/02Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T2 17/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 19/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày Tam nương.
- T5 20/02Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T6 21/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- CN 23/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T6 28/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ khai trương. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày khai trương được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày khai trương theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật