Lịch âm Việt Nam
Ngày đẹp tháng 2/2025
Âm lịch: 4 tháng Giêng – 1 tháng Hai năm Ất Tỵ. Tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
Lịch tháng 2/2025
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
28
29
30
31
14Hoàng đạo (Minh Đường)
25Hắc đạo (Thiên Hình)
36Hắc đạo (Chu Tước)
47Hoàng đạo (Kim Quỹ)
58Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang))
69Hắc đạo (Bạch Hổ)
710Hoàng đạo (Ngọc Đường)
811Hắc đạo (Thiên Lao)
912Hắc đạo (Nguyên Vũ)
1013Hoàng đạo (Tư Mệnh)
1114Hắc đạo (Câu Trận)
1215Hoàng đạo (Thanh Long)
1316Hoàng đạo (Minh Đường)
1417Hắc đạo (Thiên Hình)
1518Hắc đạo (Chu Tước)
1619Hoàng đạo (Kim Quỹ)
1720Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang))
1821Hắc đạo (Bạch Hổ)
1922Hoàng đạo (Ngọc Đường)
2023Hắc đạo (Thiên Lao)
2124Hắc đạo (Nguyên Vũ)
2225Hoàng đạo (Tư Mệnh)
2326Hắc đạo (Câu Trận)
2427Hoàng đạo (Thanh Long)
2528Hoàng đạo (Minh Đường)
2629Hắc đạo (Thiên Hình)
2730Hắc đạo (Chu Tước)
281/2Hắc đạo (Thiên Hình)
1
2
◆ Hoàng đạo · ◇ Hắc đạo. Số nhỏ là ngày âm lịch.
Ngày phù hợp theo việc
Xếp hạng theo quy tắc truyền thống, chưa xét tuổi. Dùng công cụ để tính theo tuổi của bạn.
- Ngày cưới
- Ngày ăn hỏi
- Ngày khai trương
- Ngày nhập trạch
- Ngày động thổ
- Ngày làm nhà
- Ngày mua xe
- Ngày ký hợp đồng
- Ngày xuất hành
Từng ngày trong tháng
- T7 01/024 tháng GiêngTân Sửu · Trực Kiến · Minh Đường (Hoàng đạo) · Xung Mùi
- CN 02/025 tháng GiêngNhâm Dần · Trực Trừ · Thiên Hình (Hắc đạo) · Xung Thân
- T2 03/026 tháng GiêngQuý Mão · Trực Trừ · Chu Tước (Hắc đạo) · Xung Dậu
- T3 04/027 tháng GiêngGiáp Thìn · Trực Mãn · Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Xung Tuất
- T4 05/028 tháng GiêngẤt Tỵ · Trực Bình · Kim Đường (Bảo Quang) (Hoàng đạo) · Xung Hợi
- T5 06/029 tháng GiêngBính Ngọ · Trực Định · Bạch Hổ (Hắc đạo) · Xung Tý
- T6 07/0210 tháng GiêngĐinh Mùi · Trực Chấp · Ngọc Đường (Hoàng đạo) · Xung Sửu
- T7 08/0211 tháng GiêngMậu Thân · Trực Phá · Thiên Lao (Hắc đạo) · Xung Dần
- CN 09/0212 tháng GiêngKỷ Dậu · Trực Nguy · Nguyên Vũ (Hắc đạo) · Xung Mão
- T2 10/0213 tháng GiêngCanh Tuất · Trực Thành · Tư Mệnh (Hoàng đạo) · Xung Thìn
- T3 11/0214 tháng GiêngTân Hợi · Trực Thu · Câu Trận (Hắc đạo) · Xung Tỵ
- T4 12/0215 tháng GiêngNhâm Tý · Trực Khai · Thanh Long (Hoàng đạo) · Xung Ngọ
- T5 13/0216 tháng GiêngQuý Sửu · Trực Bế · Minh Đường (Hoàng đạo) · Xung Mùi
- T6 14/0217 tháng GiêngGiáp Dần · Trực Kiến · Thiên Hình (Hắc đạo) · Xung Thân
- T7 15/0218 tháng GiêngẤt Mão · Trực Trừ · Chu Tước (Hắc đạo) · Xung Dậu
- CN 16/0219 tháng GiêngBính Thìn · Trực Mãn · Kim Quỹ (Hoàng đạo) · Xung Tuất
- T2 17/0220 tháng GiêngĐinh Tỵ · Trực Bình · Kim Đường (Bảo Quang) (Hoàng đạo) · Xung Hợi
- T3 18/0221 tháng GiêngMậu Ngọ · Trực Định · Bạch Hổ (Hắc đạo) · Xung Tý
- T4 19/0222 tháng GiêngKỷ Mùi · Trực Chấp · Ngọc Đường (Hoàng đạo) · Xung Sửu
- T5 20/0223 tháng GiêngCanh Thân · Trực Phá · Thiên Lao (Hắc đạo) · Xung Dần
- T6 21/0224 tháng GiêngTân Dậu · Trực Nguy · Nguyên Vũ (Hắc đạo) · Xung Mão
- T7 22/0225 tháng GiêngNhâm Tuất · Trực Thành · Tư Mệnh (Hoàng đạo) · Xung Thìn
- CN 23/0226 tháng GiêngQuý Hợi · Trực Thu · Câu Trận (Hắc đạo) · Xung Tỵ
- T2 24/0227 tháng GiêngGiáp Tý · Trực Khai · Thanh Long (Hoàng đạo) · Xung Ngọ
- T3 25/0228 tháng GiêngẤt Sửu · Trực Bế · Minh Đường (Hoàng đạo) · Xung Mùi
- T4 26/0229 tháng GiêngBính Dần · Trực Kiến · Thiên Hình (Hắc đạo) · Xung Thân
- T5 27/0230 tháng GiêngĐinh Mão · Trực Trừ · Chu Tước (Hắc đạo) · Xung Dậu
- T6 28/021 tháng HaiMậu Thìn · Trực Mãn · Thiên Hình (Hắc đạo) · Xung Tuất
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
- Ngày hoàng đạo là gì? Cách xem ngày, giờ hoàng đạo trong lịch âmSáu thần hoàng đạo, sáu thần hắc đạo, bảng tra ngày và giờ hoàng đạo, và lý do một ngày hoàng đạo chưa hẳn đã hợp với việc bạn định làm.Cập nhật
