Thứ sáu
Ngày 07/02/2025
10 tháng Giêng năm Ất Tỵ · ngày Đinh Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 10 tháng Giêng năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Đinh Mùi · tháng Mậu Dần · năm Ất Tỵ
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cang (xấu)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Quý Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡĐộng thổNhập trạchChuyển nhàKê giườngGác đòn dôngTrồng trọtMua gia súcPhá thổMở huyệt, cải tángAn táng
Không nên làm
Khai trươngKý kết khế ướcCắt tócLàm bếp
Cát thần: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường. Hung thần: Tiểu Hao, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
