Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 10/01/2025

11 tháng Chạp năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Mão · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiĐào aoVá tườngCưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Mua gia súcĐánh cáKê giường

Không nên làm

Sửa chữa, xây dựngGác đòn dôngNhập trạchCầu phúcThăm người bệnhĐào giếngĐộng thổLắp cửaAn tángLàm bếp

Cát thần: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày