Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 11/01/2025

12 tháng Chạp năm Giáp Thìn · ngày Canh Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Thìn · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Trực
Bình
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đê (xấu)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừSửa sang tường váchSửa đườngNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tương. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày