Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 09/01/2025

10 tháng Chạp năm Giáp Thìn · ngày Mậu Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Chạp năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Dần · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Thìn
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Giác (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuKhai quangGiải trừChặt câyLàm xàXuất hỏaNhập trạchChuyển nhàKê giườngTháo dỡĐộng thổGác đòn dôngTrồng trọtMua gia súcAn táng

Không nên làm

Cưới hỏiCúng tếXuất hànhMua sắm tài sản

Cát thần: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày