Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 5 năm 2024
Tháng 5/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp xuất hành tháng 5/2024
Thứ năm, 02/05/2024
Rất phù hợp · đẹp nhất24 tháng Ba năm Giáp Thìn · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thân
Thứ tư, 15/05/2024
Rất phù hợp8 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Bích
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Dậu
Thứ năm, 16/05/2024
Phù hợp9 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Trực Bế kỵ khởi sự.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tuất
Thứ bảy, 18/05/2024
Rất phù hợp11 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ bảy, 25/05/2024
Phù hợp18 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Tam nương.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mùi
Thứ hai, 27/05/2024
Rất phù hợp20 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Tân Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Trương
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Dậu
Ngày nên tránh xuất hành tháng 5/2024
- T4 01/05Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- CN 05/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T4 08/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T7 11/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 12/05Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T3 14/05Tam nương Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên).
- T6 17/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo.
- T3 21/05Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
- T5 23/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T6 24/05Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 29/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T6 31/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật