Thứ ba
Ngày 21/05/2024
14 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Ất Dậu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 14 tháng Tư năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Ất Dậu · tháng Kỷ Tỵ · năm Giáp Thìn
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Chủy (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu mãn
- Tuổi xung
- Mão · kỵ nhất Tân Mão
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Nguyệt kỵ
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hỏaXuất hànhTháo dỡĐộng thổGiải trừThêm người trong nhàKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuNhập trạchChuyển nhàKê giườngLắp cửaGác đòn dôngAn tángPhá thổTạ thổ
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
