Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 16/05/2024

9 tháng Tư năm Giáp Thìn · ngày Canh Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Tư năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Thìn · tháng Kỷ Tỵ · năm Giáp Thìn
Trực
Bế
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Lập hạ
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổNhập trạchChuyển nhàKê giườngLàm bếpLấp hang, bít lỗTrồng trọtPhá thổAn táng

Không nên làm

Khai quangĐào giếngMở kho

Cát thần: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày