Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày khai trương đẹp tháng 4 năm 2030

Tháng 4/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp khai trương tháng 4/2030

Thứ ba, 02/04/2030

Rất phù hợp

30 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Đinh Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Quý Dậu
Chi tiết ngày 02/04

Thứ tư, 03/04/2030

Phù hợp

1 tháng Ba năm Canh Tuất · ngày Mậu Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Cơ

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tuất
Chi tiết ngày 03/04

Thứ năm, 04/04/2030

Rất phù hợp

2 tháng Ba năm Canh Tuất · ngày Kỷ Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Đẩu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Hợi
Chi tiết ngày 04/04

Thứ bảy, 13/04/2030

Rất phù hợp · đẹp nhất

11 tháng Ba năm Canh Tuất · ngày Mậu Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thân
Chi tiết ngày 13/04

Thứ tư, 17/04/2030

Phù hợp

15 tháng Ba năm Canh Tuất · ngày Nhâm Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Mãn · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Bính Tý
Chi tiết ngày 17/04

Thứ sáu, 19/04/2030

Rất phù hợp

17 tháng Ba năm Canh Tuất · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Định · sao Quỷ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm khai trương.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 19/04

Thứ ba, 23/04/2030

Phù hợp

21 tháng Ba năm Canh Tuất · ngày Mậu Tý · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Thành · sao Dực

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Ngọ
Chi tiết ngày 23/04

Thứ năm, 25/04/2030

Rất phù hợp

23 tháng Ba năm Canh Tuất · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Giác

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thân
Chi tiết ngày 25/04

Ngày nên tránh khai trương tháng 4/2030

Ngày khai trương được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày khai trương theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày