Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 01/04/2030

29 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Bính Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Hai năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Bính Dần · tháng Kỷ Mão · năm Canh Tuất
Trực
Bế
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tâm (xấu)
Tiết khí
Xuân phân
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Nhâm Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Lễ trưởng thànhTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổKê giườngNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanAn tángPhá thổMở huyệt, cải tángXây kho

Không nên làm

Làm bếpKhai quangCưới hỏiKhai trươngNhập trạch

Cát thần: Thiên Ân, Tứ Tướng, Vương Nhật, Ngũ Phú, Bất Tương, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày