Chủ nhật
Ngày 31/03/2030
28 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Ất Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 28 tháng Hai năm Canh Tuất
- Can chi
- Ngày Ất Sửu · tháng Kỷ Mão · năm Canh Tuất
- Trực
- Khai
- Thần trực nhật
- Câu Trận (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Phòng (tốt)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Tân Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờTạ thầnLập đàn cúngĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiCắt mayĐộng thổKhởi móngXuất hỏaTháo dỡChuyển nhàNhập trạchLập bàn thờSửa chữa, xây dựngDựng cộtGác đòn dôngMua gia súcChăn nuôiCầu phúcCầu tựGiải trừChặt câyĐặt chân cộtLợp nhàLắp cửa
Không nên làm
Trồng trọtAn táng
Cát thần: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Bất Tương, Kính An. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
