Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 3 năm 2030
Tháng 3/2030, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
9 ngày hợp động thổ tháng 3/2030
Thứ năm, 07/03/2030
Phù hợp4 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Tân Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Đẩu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Hợi (21:00–22:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mùi
Thứ sáu, 08/03/2030
Phù hợp5 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Nhâm Dần · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bế · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Thân
Thứ ba, 12/03/2030
Phù hợp9 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Bính Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bình · sao Thất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Tý
Thứ tư, 13/03/2030
Phù hợp10 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Bích
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Sửu
Chủ nhật, 17/03/2030
Phù hợp14 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Tân Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Tỵ
Thứ hai, 18/03/2030
Phù hợp15 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Nhâm Tý · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thu · sao Tất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Ngọ
Thứ tư, 20/03/2030
Rất phù hợp · đẹp nhất17 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Giáp Dần · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bế · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thân
Thứ sáu, 29/03/2030
Rất phù hợp26 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Quý Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Tỵ
Chủ nhật, 31/03/2030
Phù hợp28 tháng Hai năm Canh Tuất · ngày Ất Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Phòng
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mùi
Ngày nên tránh động thổ tháng 3/2030
- T6 01/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 02/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T7 09/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với động thổ.
- CN 10/03Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T5 14/03Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Ngày hắc đạo.
- T6 15/03Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T7 16/03Tam nương Ngày Tam nương. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T3 19/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 21/03Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T6 22/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 24/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 26/03Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
- T4 27/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T7 30/03Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật