Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 18/01/2030

15 tháng Chạp năm Kỷ Dậu · ngày Quý Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Sửu · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Lâu (tốt)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Đinh Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừLuyện gia súcGặp gỡ họ hàng, bạn bèNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Phá thổĐộng thổAn táng

Cát thần: Thiên Ân, Thủ Nhật, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Chu Tước, Dương Thác. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày