Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 17/01/2030

14 tháng Chạp năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Chạp năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Tý · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Dậu
Trực
Bế
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Tiểu hàn
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Giao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiKê giườngCắt mayLàm chuồng gia súcAn tángTạ thổMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phụcSửa mộLập biaDi quanNhập liệm

Không nên làm

Khai quangCưới hỏiKhai trươngĐộng thổPhá thổ

Cát thần: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Tứ Kỵ, Lục Xà, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình, Trục Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày