Xem ngày theo việc
Ngày ăn hỏi đẹp tháng 4 năm 2028
Tháng 4/2028, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp ăn hỏi tháng 4/2028
Chủ nhật, 02/04/2028
Rất phù hợp8 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Đinh Tỵ · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Mãn · sao Phòng
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Hợi
Thứ năm, 06/04/2028
Phù hợp12 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Tân Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Chấp · sao Đẩu
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mão
Thứ ba, 11/04/2028
Rất phù hợp · đẹp nhất17 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thân
Thứ bảy, 15/04/2028
Phù hợp21 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Canh Ngọ · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Mãn · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ ba, 18/04/2028
Phù hợp24 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Quý Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Chấp · sao Chủy
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Mão
Chủ nhật, 23/04/2028
Rất phù hợp29 tháng Ba năm Mậu Thân · ngày Mậu Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Tinh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thân
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 4/2028
- T7 01/04Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T2 03/04Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Ngày hắc đạo.
- T3 04/04Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T6 07/04Tam nương Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Tam nương.
- T7 08/04Nguyệt kỵ Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- CN 09/04Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T2 10/04Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 12/04Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- CN 16/04Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T4 19/04Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T6 21/04Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T7 22/04Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T2 24/04Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 26/04Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T6 28/04Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T7 29/04Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
Ngày ăn hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật