Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 26/04/2028

2 tháng Tư năm Mậu Thân · ngày Tân Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
2 tháng Tư năm Mậu Thân
Can chi
Ngày Tân Tỵ · tháng Đinh Tỵ · năm Mậu Thân
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chẩn (tốt)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Ất Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Tắm gộiLập đàn cúngGiải trừĐi khám bệnhChữa bệnhGặp gỡ họ hàng, bạn bèLàm chuồng gia súcTrồng trọtCắt tócDọn dẹp nhà cửa

Không nên làm

Khai trươngCưới hỏiChuyển nhàNhập trạchĐào giếngAn táng

Cát thần: Thiên Ân, Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường. Hung thần: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày