Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 29/10/2027

1 tháng Mười năm Đinh Mùi · ngày Tân Tỵ

Thông tin ngày

Âm lịch
1 tháng Mười năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Tân Tỵ · tháng Tân Hợi · năm Đinh Mùi
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Lâu (tốt)
Tiết khí
Sương giáng
Tuổi xung
Hợi · kỵ nhất Ất Hợi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Gặp gỡ họ hàng, bạn bèGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiTrồng trọtMua gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Cưới hỏiKhai trươngNhập trạchCầu phúcAn táng

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Âm Đức, Bất Tương, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.